Bảng giá máy phát điện Cummins

Bảng giá máy phát điện cummins công suất từ 100Kva đến 200Kva
máy phát điện cummins, tủ ats, tu ats, lắp tủ ats, lap tu ats, may phat dien, máy phát điện, khuyen mai

Model

Model động cơ

Công suất

(Kw/Kva)

Đơn Giá (USD )

Liên Tục

 

Dự Phòng

 

Có Vỏ Cách Âm

ATS

GF-DC100

6BT5.9-G1

80/100

88/110

13,640

1,240

GF-DC120

6BT5.9-G2

96/120

105/132

14,910

1,391

GF-DC140

6BTAA5.9-G2

112/140

120/150

16,549

1,392

GF-DC200

6CTAA8.3-G2

160/200

180/225

24.765

1.771

tủ ats đi kèm:
tủ ats, tu ats, lắp tủ ats, lap tu ats, may phat dien, máy phát điện, khuyen mai

* Ghi Chú : Hàng có sẵn.
Bao gồm:
- Tổ máy phát điện có vỏ cách âm, và tủ ats
- Vận chuyển trong thành phố HCM, Hà Nội
- Thuế nhập khẩu và hoá đơn GTGT 10%.
- Miễn phí hướng dẫn lắp đặt và vận hành máy để khách hàng nắm bắt được cách sử dụng, bảo dưỡng.

Chưa bao gồm:
- Chi phí xây dựng phòng máy phát, lắp đặt, bệ máy, vật tư của hệ thống dây cáp- đầu cose cáp điện, dây điều khiển, cầu dao tổng, hệ thống ống khói & thoát gió nóng từ vỏ cách âm đi ra ngoài, chi phí chạy thủ máy phát ( nhớt máy, chất làm mát, dầu diesel), tải thử máy và các chi phí khác không liệt kê trong bản báo giá này.

Mọi thông tin về sản phẩm, quý khách vui lòng gọi:
PKD Công ty CP ĐTCN Lê Hoàng
Số 75/120 Trần Cung- HN
Website: http://lehoangjsc.vn
Hotline: 0989 608 600- 04 6650 8668- 043 722 7992 (5 line)

BẢNG GIÁ MÁY PHÁT ĐIỆN CUMMINS THÁNG 10

ban may phat dienLAH gửi quý khách hàng Bảng giá máy phát điện tháng 10 .Một số Máy phát sẵn hàng tại kho Lê Hoàng, giá tốt chỉ có trong tháng 10. Bất cứ thắc mắc naò của quý khách về sản phẩm, xin vui lòng gọi:

ban may phat dienP Chăm sóc khách hàng:
ĐT: 043 722 7992/ 09777 30 666/ 0989 608 600

ban may phat dien BẢNG GIÁ MÁY PHÁT ĐIỆN CUMMINS THÁNG 10

 Bảng giá máy phát điện, máy phát điện dân dụng, máy phát điện công nghiệp

Mã máy

Công suất liên tục

Số lượng

Đơn giá chưa Vat (USD)

GSBC 25 25KVA

6

11,600
GSBC 40 40KVA

10

14,000
GSBC 60 60KVA

6

15,000
GSBC 85 85KVA

3

16,000
GSBC 100 100KVA

6

17,000
GSBC 120 120KVA

6

19,000
GSBC 250 250KVA

2

33,000

TỦ ATS VIỆT NAM VÀ CÁP THÁNG 8

tủ atsKính gửi quý khách hàng!
Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng báo giả tủ ats và cáp. Bất cứ thắc mắc nào, chúng tôi sẽ giải đáp, tư vấn miễn phí .

tủ atsQuý khách vui lòng liên hệ:
P Chăm sóc khách hàng:
ĐT: 043 722 7992/ 09777 30 666
BÁO GIÁ TỦ ATS VIỆT NAM VÀ CÁP

Bảo trì máy phát điện,Máy phát điện, máy phát điện dân dụng, máy phát điện công nghiệp

tủ ats(Hình ảnh trên chỉ mang tính chất minh họa, có thể thay đổi theo nhà sx)

TT

Diễn giải

Máy tương thích 1 pha (KVA)

Máy tương thích 3 pha (KVA)

Xuất xứ

Giá bán (Có thuế)

1

Tủ ATS 22A ≤ 3 ≤ 10

VN

4,620,000

2

Tủ ATS 32A ≤ 5 ≤ 15

VN

5,390,000

3

Tủ ATS 40A ≤ 7 ≤ 21

VN

6,160,000

4

Tủ ATS 50A ≤ 9 ≤ 26

VN

6,930,000

5

Tủ ATS 65A ≤ 11 ≤ 33

VN

7,700,000

6

Tủ ATS 80A ≤ 14 ≤ 43

VN

8,470,000

7

Tủ ATS 90A ≤ 18 ≤ 53

VN

9,240,000

8

Tủ ATS 110A ≤ 20 ≤ 59

VN

10,780,000

9

Tủ ATS 130A ≤ 24 ≤ 73

VN

11,550,000

10

Tủ ATS 150A ≤ 29 ≤ 86

VN

13,090,000

11

Tủ ATS 180A ≤ 99

VN

14,630,000

12

Tủ ATS 220A ≤ 119

VN

16,170,000

13

Tủ ATS 260A ≤ 145

VN

18,172,000

14

Tủ ATS 300A ≤ 172

VN

19,712,000

15

Tủ ATS 400A ≤ 198

VN

26,950,000

16

Tủ ATS 500A ≤ 264

VN

30,030,000

17

Tủ ATS 630A ≤ 330

VN

36,960,000

18

Cáp Goldcup 2×10 Cu/XLPE/PVC ≤ 10

VN

94,000

19

Cáp Goldcup 2×16 Cu/XLPE/PVC ≤ 14

VN

140,000

20

Cáp Goldcup 2×25 Cu/XLPE/PVC ≤ 30

VN

225,000

21

Cáp Goldcup 3×10 + 6 Cu/XLPE/PVC ≤ 20

VN

160,000

22

Cáp Goldcup 3×16 + 10 Cu/XLPE/PVC ≤ 40

VN

248,000

23

Cáp Goldcup 3×25 + 16 Cu/XLPE/PVC ≤ 65

VN

390,000

24

Cáp Goldcup 3×35 + 16 Cu/XLPE/PVC ≤ 160

VN

513,000

25

Cáp Goldcup 3×35 + 25 Cu/XLPE/PVC

VN

542,000

26

Cáp Goldcup 3×50 + 25 Cu/XLPE/PVC ≤ 250

VN

650,000

BÁO GIÁ ACB 3P/4P (osung)

Kính gửi quý khách hàng!

LAH gửi quý khách hàng Báo giá ACB 3P/4P (osung). Bất cứ thắc mắc naò của quý khách về sản phẩm, xin vui lòng gọi:

P Chăm sóc khách hàng:

ĐT: 043 722 7992/ 09777 30 666

BÁO GIÁ ACB 3P/4P (osung)

Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%
Máy phát điện, máy phát điện dân dụng, máy phát điện công nghiệp

 

ACB 3P/4P (osung)

 

 SB Series

§¬n gi¸ (VND)

 SB Series

 §¬n gi¸ (VND)

Chñng lo¹i

C¸ch thøc vËn hµnh

R¬ le               b¶o vÖ

3P
Model Name

4P
Model Name

630A

Cố định

Bằng motor

 OSB II-606 -3P-F        37,000,000  OSB II-606 -4P-F        42,900,000
Kéo ra kéo vào  OSB II-606 -3P-D        44,400,000  OSB II-606 -4P-D        51,800,000

800A

Cố định

Bằng motor

 OSB II-608 -3P-F        37,500,000  OSB II-608 -4P-F        43,400,000
Kéo ra kéo vào  OSB II-608 -3P-D        44,900,000  OSB II-608 -4P-D        52,400,000

1000a

Cố định

Bằng motor

 OSB II-610 -3P-F        39,200,000  OSB II-610 -4P-F        48,500,000
Kéo ra kéo vào  OSB II-610 -3P-D        47,650,000  OSB II-610 -4P-D        56,100,000

1250A

Cố định

Bằng motor

 OSB II-612 -3P-F        40,900,000  OSB II-612 -4P-F        50,200,000
Kéo ra kéo vào  OSB II-612 -3P-D        51,100,000  OSB II-612 -4P-D        52,900,000

1600A

Cố định

Bằng motor

 OSB II-616 -3P-F        42,400,000  OSB II-616 -4P-F        53,300,000
Kéo ra kéo vào  OSB II-616 -3P-D        53,600,000  OSB II-616 -4P-D        67,000,000

2000a

Cố định

Bằng motor

 OSB II-620 -3P-F        47,900,000  OSB II-620 -4P-F        60,000,000
Kéo ra kéo vào  OSB II-620 -3P-D        59,500,000  OSB II-620 -4P-D        71,100,000

2500a

Cố định

Bằng motor

 OSB II-625 -3P-F        63,500,000  OSB II-625 -4P-F        78,700,000
Kéo ra kéo vào  OSB II-625 -3P-D        78,600,000  OSB II-625 -4P-D        93,300,000

3200a

Cố định

Bằng motor

 OSB II-632 -3P-F        70,500,000  OSB II-632 -4P-F        89,500,000
Kéo ra kéo vào  OSB II-632 -3P-D        87,100,000  OSB II-632 -4P-D      115,800,000

4000a

Cố định

Bằng motor

 OSB II-640 -3P-F      113,100,000  OSB II-640 -4P-F      142,800,000
Kéo ra kéo vào  OSB II-640 -3P-D      156,400,000  OSB II-640 -4P-D      187,200,000

5000a

Cố định

Bằng motor

 OSB II-650 -3P-F      207,900,000  OSB II-650 -4P-F      249,700,000
Kéo ra kéo vào  OSB II-650 -3P-D      269,700,000  OSB II-650 -4P-D      341,200,000

5000a

Cố định

Bằng motor

 OSB II-663 -3P-F      259,200,000  OSB II-663 -4P-F      323,000,000
Kéo ra kéo vào  OSB II-663 -3P-D      337,600,000  OSB II-663 -4P-D      391,400,000

BÁO GIÁ TỦ ATS THÁNG 07/2011

Kính gửi quý khách hàng!
LAH gửi quý khách hàng Báo giá 2 loại TỦ ATS . Bất cứ thắc mắc naò của quý khách về sản phẩm, xin vui lòng gọi:
P Chăm sóc khách hàng:
ĐT: 043 722 7992/ 09777 30 666

BÁO GIÁ  TỦ ATS DÙNG KHỞI ĐỘNG TỪ
(Báo giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%)
Tủ ats, tu ats, máy phát điện dân dụng, máy phát điện công nghiệp

               TT

Dòng điện hoạt động (Ampe)

Giá bán (VNĐ)

1

22

4,900,000

2

32

5,200,000

3

40

6,000,000

4

50

6,500,000

5

65

7,800,000

6

80

8,200,000

7

90

8,700,000

8

110

9,000,000

9

130

9,500,000

10

150

11,500,000

11

180

12,900,000

12

220

13,500,000

13

260

15,200,000

14

300

16,500,000

15

400

20,200,000

16

500

23,500,000

Chức năng chính:
- Mất điện, điều khiển máy phát đề nổ, tự động chuyển nguồn sang máy phát dự phòng.
- Khi có điện, chuyển nguồn từ máy phát sang điện lưới, điều khiển tắt máy.
- Nạp ắc quy tự động.
- Cài đặt toàn bộ thời gian trên bàn phím và màn hình LCD, lưu thông số tại EEPROM

Các khoảng thời gian điều chỉnh:
- Thời gian đề máy: 2-10 s. ( Start Time)
- Thời gian tắt máy: 10 – 30 s ( Stop Time)
- Thời gian đề máy kể từ khi phát hiện mất lưới: 2 – 20 s
- Thời gian tắt máy từ khi phát hiện có điện lưới: 2s – 10 phút ( Cooling Time)
- Thời gian trễ tránh hồ quang khi chuyển từ điện máy phát sang điện lưới trong trường hợp máy đang chạy và có điện trở lại: 2 -10s ( Switching Time)
Thời gian đóng điện ra tải từ điện máy phát để chờ ổn định điện máy phát: 2-10s

BÁO GIÁ TỦ ATS DÙNG MÁY CẮT
(Báo giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%)
Tủ ats, tu ats, máy phát điện dân dụng, máy phát điện công nghiệp

 

Dòng điện hoạt động

(Ampe)

ATS 3 cực

(VNĐ)

ATS 4 cực

(VNĐ)

 

100

 

19,800,000

 

20,900,000

 

200

 

20,600,000

 

22,500,000

 

400

 

25,800,000

 

27,500,000

 

600

 

37,800,000

 

39,800,000

 

800

 

40,200,000

 

46,500,000

 

1000

 

43,800,000

 

49,500,000

 

1200

 

50,800,000

 

65,500,000

 

1600

 

59,800,000

 

72,500,000

 

2000

 

90,800,000

 

92,500,000

 

2500

 

120,800,000

 

122,500,000

 

3200

 

155,800,000

 

170,500,000

 

4000

 

250,800,000

 

255,500,000

Chức năng chính :

- Tự động chuyển đổi nguồn điện ĐIỆN LƯỚI MÁY PHÁT.

- Tự động khởi động máy phát khi lưới điện bị lỗi : thấp áp, quá áp, mất pha…

- Chuyển nguồn hai chế độ : TỰ ĐỘNG và BẰNG TAY.

- Nạp ắc quy 12V/24V /10A, tự động ngắt khi bình đầy.

- Cài đặt được các khoảng thời gian chuyển mạch.

BÁO GIÁ MCCB & CONTACTOR 4POLES

Kính gửi quý khách hàng!

LAH gửi quý khách hàng Báo giá vật tư phụ, sản xuất tại  Hàn Quốc. Bất cứ thắc mắc naò của quý khách về sản phẩm, xin vui lòng gọi:

P Chăm sóc khách hàng:

ĐT: 043 722 7992/ 09777 30 666
BÁO GIÁ MCCB & CONTACTOR 4POLES

Gía trên chưa bao gồm thuế VAT 10%
Máy phát điện, máy phát điện dân dụng, máy phát điện công nghiệp

MCCB 4 POLES

Tên hàng

In (A)

Icu(KA) Giá bán
ABS 54b 15-20A-30-40-50A

14

1.160,000
ABN54c 15-20-30-40-50A

18

1.265,000
ABS64b

60A

14

1.412,000
ABE 104b      0 ,15,20,30,40,50,60,75,100

14

1.225,000
ABN104c        1 5,20,30,40,50,60,75,100A

22

1.280,000
ABS 104b 15-20-30-40-50-60-75A

25

1,825,000
ABH 104b 40-50-60-75A-100A

35

1,910,000
ABS 104c 5,20,30,40,50,60,75,100,125

42

1,910,000
ABE 204b 125-150-175-200-225A

18

2.145,000
ABS 204b 125-150-175-200-225A

25

2,255,000
ABN204c 00,125,150,175,200,225,250

30

2,360,000
ABH 204b 125-150-175-200-225A

35

2,925,000
ABE 404b 250-300-350-400A

25

4,910,000
ABS 404b 250-300-350-400A

42

5,335,000
ABN404c 250-300-350-400A

42

5,040,000
ABH 404b 250-300-350-400A

50

5,745,000
ABS404c 250-300-350-400A

65

5,200,000
ABE 804b

500-600

42

8,605,000
ABE 804b

800A

42

9,625,000
ABN 804c

500-630

45

9,365,000
ABN 804c

800A

45

10,485,000
ABS 804b 500-600A

65

10,345,000
ABS 804b

800A

65

11,910,000
ABS 1004b

1000A

65

24,900,000
ABS 1204b

1200A

65

25,050,000
CONTACTOR 4 Poles AC (Metasol)
Tên hàng Tiếp điểm phụ Frame A Giá bán
MC-9a/4

(1a1b)

9A 520,000
MC-12a/4

(1a1b)

12A 555,000
MC-18a/4

(1a1b)

18A 635,000
MC-22a/4

(1a1b)

22A 870,000
MC-32a/4

(2a2b)

32A 1.390,000
MC-40a/4

(2a2b)

40A 1,670,000
MC-50a/4

(2a2b)

50A 1,865,000
MC-65a/4

(2a2b)

65A 1,960,000
MC-75a/4

(2a2b)

75A 2.580,000
MC-85a/4

(2a2b)

85A 3.235,000
MC-100a/4

(2a2b)

100A 3,945,000
MC-130a/4

(2a2b)

130A 4.260,000
MC-150a/4

(2a2b)

150A 5.360,000
MC-185a/4

(2a2b)

185A 8.070,000
MC-225a/4

(2a2b)

225A 8,660,000
MC-265a/4

(2a2b)

265A 12,455,000
MC-330a/4

(2a2b)

330A 12,455,000
MC-400a/4

(2a2b)

400A 13,890,000
MC-500a/4

(2a2b)

500A 25,810,000
MC-630a/4

(2a2b)

630A 25,810,000
MC-800a/4

(2a2b)

800A 29,880,000

 

 

 

Báo giá MCCB (Tiếp)

Kính gửi quý khách hàng! LAH gửi quý khách hàng Báo giá vật tư phụ, MCCB, sản xuất tại Hàn Quốc. Bất cứ thắc mắc naò của quý khách về sản phẩm, xin vui lòng gọi: P Chăm sóc khách hàng: ĐT: 043 722 7992/ 09777 30 666
Máy phát điện, máy phát điện dân dụng, máy phát điện công nghiệp
MCCB (APTOMAT) 2 POLES
Tên hàng

In (A)

Icu(KA Giá bán
ABE32b 10-15-20-30A

5

499,000
ABS32b 10-15-20-30A 10 630,000
ABE52b 10-15A-20-30A-40-50A 10 535,000
ABS52b 10-15-30-40-50A 25 700,000
ABN52c 15-20-30-40-50A 30 595,000
ABS52c 15-20-30-40-50A 35 800,000
ABE62b 60A 10 560,000
ABN62c 60A 30 605,000
ABE102b 50-75-100A 25 760,000
ABS102b 15-20-30-40-50-75-100A 50 1.000,000
ABN102c 15-20-30-40-50-60-75-100A 35 800,000
ABS102c 15-20-30-40-50-60-75-100A 85 1.055,000
ABE202b 125-150-175-200-225A 35 1.300,000
ABN202c 125-150-175-200-225-250A 65 1.565,000
ABE402b 250-300-350-400 35    3,590,000
ABN402c 250-300-350-400A 50    3,850,000
BS32~ w/oc (ko vỏ) 6-10-15-20-30A 1.5 88,500
BS32~ w/c (có vỏ) 6-10-15-20-30A 1.5 96,500

 

BÁO GIÁ VẬT TƯ PHỤ (P3)

Kính gửi quý khách hàng!

LAH gửi quý khách hàng Báo giá vật tư phụ, sản xuất tại  Hàn Quốc. Bất cứ thắc mắc naò của quý khách về sản phẩm, xin vui lòng gọi:

P Chăm sóc khách hàng:

ĐT: 043 722 7992/ 09777 30 666
Máy phát điện, máy phát điện dân dụng, máy phát điện công nghiệp

PHỤ KIỆN MCCB Metamec
Shunt Trip(SHT for) ABS32~E100AF 520,000
ABS/H 100AF 570,000
225AF 590,000
400-800AF 980,000
1200AF 2,950,000
GBN1603 3,895,000

Under Vol. Trip(UVT for)

S32~E100AF 950,000
ABS/H 100AF 1.005,000
225AF 955,000
400-800AF 1,925,000
1200AF 2,955,000
Auxiliary switch

(AX for)hoặc Alarm switch (AL for)

ABS32~E100AF 220,000
ABS/H 100AF 270,000
225AF 440,000
400-800AF 620,000
1200AF 1,800,000
Busbar AB~803b 500-600-800A 925,000
PHỤ KIỆN MCCB (Metasol)

Tên hàng

Giá bán
Auxiliary switch ABN100c~ABH250c 220,000
ABN400~ABS800AF 620,000
Alarm switch ABN100c~ABH250c 420,000
ABN400~ABS800AF 720,000
AL+AX ABN100c~ABH250c 440,000
Shunt Trip ABN100c~ABH250c 690,000
ABN400~ABS800AF 980,000
Under Vol. Trip ABN100c~ABH250c 810,000
ABN400~ABS800AF 1,925,000

BÁO GIÁ VẬT TƯ PHỤ (P1)

Kính gửi quý khách hàng!

LAH gửi quý khách hàng Báo giá vật tư phụ, sản xuất tại  Hàn Quốc. Bất cứ thắc mắc naò của quý khách về sản phẩm, xin vui lòng gọi:

P Chăm sóc khách hàng:

ĐT: 043 722 7992/ 09777 30 666

RƠ LE NHIỆT

Tên hàng

In (A)

Giá bán
GTH-12M 1A~16A(9) 300,000
GTH-22 0.63~22A(1) 400,000
GTH-40 18~40A(2) 500,000
GTH-85 34~85A(3) 600,000
GTH-100 65-100A(4) 880,000
GTH-150 85-125A(5) 1.340,000
GTH-150 100-150A(5) 1.540,000
GTH-220 100-160A(6) 1,970,000
GTH-220 120-180A(6) 1,970,000
GTH-220 160-240A(6) 1,970,000
GTH-400 200-300A(7) 2,980,000
GTH-400 260-400A(7) 2,980,000
GTH-600 400-600A(8) 7.980,000
GTH-600 520-800A(8) 8,880,000

(1) : GTH-22 dùng cho từ GMC-9 đến GMC-22

gồm các loại: 0.63-1A; 1-1.6A; 1.6-2.5A; 2.5-4A;

4-6A; 5-8A; 6-9A; 7-10A; 9-13A; 12-18A; 16-22A;

CONTACTOR 3 POLES
Tên hàng

In (A)

Giá bán
GMC-9

9A (1a1b)

280,000
GMC-12 12A (1a1b) 305,000
GMC-18 18A (1a1b) 400,000
GMC-22 22A (1a1b) 465,000
GMC-32 32A (2a2b) 672,000
GMC-40 40A (2a2b) 760,000
GMC-50 50A (2a2b) 915,000
GMC-65 65A (2a2b) 995,000
GMC-75 75A (2a2b) 1.495,000
GMC-85 85A (2a2b) 1,560,000
GMC-100 100A (2a2b) 1,825,000
GMC-125 125A (2a2b) 2.650,000
GMC-150 150A (2a2b) 2,710,000
GMC-180 180A (2a2b) 3,850,000
GMC-220 250A (2a2b) 4.990,000
GMC-300 300A (2a2b) 7,420,000
GMC-400 400A (2a2b) 8,500,000
GMC-600 630A (2a2b) 16,235,000
GMC-800 800A (2a2b) 22,540,000

(2) : GTH-40 dùng cho GMC-32 & GMC-40 gồm các loại: 18-26A; 24-36A; 28-40A;

(3) : GTH-85 dùng cho từ GMC-50 đến GMC-85

MINI CONTACTOR 3 Poles AC
GMC-6M

6A

265,000
GMC-9M

9A

270,000
GMC-12M

12A

295,000
GMC-16M

16A

385,000
KHỞI ĐỘNG TỪ HỘP
GMW-9B w/o TOR

9A

908,000

gồm các loại: 34-50A; 45-65A; 54-75A; 63-85A; (4) GTH-100 dùng cho GMC-100 & GMC-125 (5) GTH-150 dùng cho GMC-125 & GMC-150 (6) GTH-220 dùng cho GMC-180 & GMC-220 (7) GTH-400 dùng cho GMC-300 & GMC-400 (8) GTH-600 dùng cho GMC-600 & GMC-800

(9) GTH-12M cho mini contactor: 0.63-1A; 1-1.6A;

CUN HÚT KHỞI ĐỘNG TỪ
Coil for GMC-6M~16M 95,000
Coil for GMC-9, 12, 18, 22, 32, 40 100,000
Coil for GMC-50, 65, 75, 85 280,000
Coil for GMC-100, 125, 150 995,000
Coil for GMC-180, 220 2,060,000
Coil for GMC-300, 400 2,860,000
Coil for GMC-600, 800 4,205,000
Coil for GMD-9, 12, 18, 22, 32, 40 230,000
Coil for GMD-50, 65, 75, 85 480,000

1.6-2.5A; 4-6A; 5-8A; 6-9A; 7-10A; 9-13A;12-16A

Khống chế tiếng ồn máy phát điện (P2)

Mức ồn tổng từ tổ máy phát điện là tổng của tất cả các nguồn riêng lẻ, bất kể tần số là bao nhiêu. Tuy nhiên vì thang dB(A) là thang lôga nên các số đo dB(A) không thể cộng trừ theo cách số học thông thường. Ví dụ, một nguồn tiếng ồn gây ra 90 dB(A) và một nguồn tiếng ồn thứ hai cũng gây ra 90 dB(A) thì tiếng ồn tổng tạo ra là 93 dB(A) chứ không phải là 180 dB(A). Tăng tiếng ồn lên 3 dB(A) có nghĩa là tăng cường độ âm thanh lên gấp đôi, thế nhưng tai người hầu như không nhận ra được.
Tiếng ồn máy phát điện, Máy phát điện, máy phát điện dân dụng, máy phát điện công nghiệp
Bảng 1 minh hoạ cách cộng các đềxiben dựa trên sự chênh lệch về số giữa hai mức tiếng ồn. Như trong ví dụ trên, không có sự khác biệt giữa nguồn 1 và nguồn 2, số đo dB(A) kết hợp của chúng chỉ tăng lên 3 dB(A) – từ 90 dB(A) lên thành 93 dB(A). Nếu như nguồn 1 là 100 dB(A) và nguồn 2 là 95 dB(A) thì số đo kết hợp của chúng sẽ là 101 dB(A).
Luật pháp và qui định về tiếng ồn
Ở Bắc Mỹ, các qui chuẩn bang và địa phương qui định mức tiếng ồn lớn nhất cho phép tại đường biên cơ ngơi. Bảng 2 nêu một số qui định về mức tiếng ồn ngoài trời mang tính đại diện. Để phù hợp với các qui định này về tiếng ồn, cần hiểu biết về mức tiếng ồn xung quanh hiện có tại đường biên cơ ngơi khi chưa có tổ máy phát điện vận hành và mức tiếng ồn tổng cuối cùng sẽ là bao nhiêu khi tổ máy phát điện chạy đầy tải.
Tiếng ồn máy phát điện, Máy phát điện, máy phát điện dân dụng, máy phát điện công nghiệp
Ở châu Âu, qui định về tiếng ồn máy phát điện căn cứ theo luật 2000/14/EC/Giai đoạn II được áp dụng từ năm 2006. Đối với máy phát điện công suất động cơ sơ cấp dưới 400 kW, mức tiếng ồn cho phép được tính theo công thức sau:
95 + log Pel = dB(A)
trong đó Pel là công suất danh định của động cơ sơ cấp máy phát điện .
Máy phát điện có công suất danh định từ 400 kW trở lên phải có nhãn với con số LWA (phép đo châu Âu về “mức công suất âm thanh”) được tính toán từ các kết quả thử nghiệm triển khai của nhà chế tạo. Đối với thị trường châu Âu, phần lớn các máy phát điện từ 11 kVA đến 550 kVA đều được đặt trong vỏ bao tiêu chuẩn để tổ máy đáp ứng với phần lớn các qui định. Nói chung vỏ bao tiêu chuẩn giảm tiếng ồn bức xạ xuống mức tối thiểu là 10 dB(A).
Theo: KHCN Điện số 3/2010

KHUYẾN MẠI MÁY PHÁT TẶNG LAPTOP ĐẲNG CẤP

KHUYẾN MẠI LỚN NHẤT TỪ TRƯỚC TỚI NAY. DIỄN RA TỪ NGÀY 01/07/2011 ĐẾN 30/07/2011 KHI MUA MÁY PHÁT ĐIỆN, QUÝ KHÁCH HÀNG SẼ NHẬN NGAY MÁY TÍNH XÁCH TAY.

Laptop ASUS X42F VX121: Core I3 370M/Ram 2Gb DDR3/ 320Gb/14.1/DVD/6 cell/Màu nâu/2.4kg/pc dos

Máy tính xách tay, máy tính, may tinh

Để biết thêm thông tin chi tiết, quý khách vui lòng gọi:

P Chăm sóc khách hàng:

043 722 7992/ 09777 30 666.

Dưới đây là những model thuộc chương trình khuyến mại:

A/ MÁY PHÁT ĐIỆN HYUNDAI

Máy tính xách tay, máy tính, may tinh

MÁY PHÁT ĐIỆN HYUNDAI
STT
TÊN MÁY
GIÁ BÁN CÓ THUẾ
Máy chạy dầu 1500 vòng/phút- 1 pha
1
DHY9KSEm(8-8,8KW)
180.000.000
2
DHY11KSEm(10-11KW)
185.000.000
3
DHY13KSEm(12,13.2KW)
190.000.000
4
DHY18KSEm(16-17.6KW)
209.000.000
5
DHY22KSEm(20-22KW)
220.000.000
6
DHY28KSEm(25-27.5KW)
230.000.000
Máy chạy dầu 1500 vòng/phút- 3 pha
1
DHY 10KSE(10-11KVA)
190.000.000
2
DHY 12KSE(13-14KVA)
195.000.000
3
DHY 15KSE(15-17KVA)
200.000.000
4
DHY 20KSE(20-22KVA)
220.000.000
5
DHY 25KSE(25-28KVA)
250.000.000
6
DHY 30KSE(31-34KVA)
260.000.000
7
DHY 45KSE(40-44KVA)
270.000.000
8
DHY 55KSE(50-55KVA)
300.000.000
9
DHY 60KSE(55-61KVA)
310.000.000
10
DHY 80KSE(70-77KVA)
400.000.000
11
DHY 90KSE(81-90KVA)
410.000.000
12
DHY 110KSE(100-110KVA)
420.000.000

B/ MÁY PHÁT ĐIỆN KAMA

Máy tính xách tay, máy tính, may tinh

MÁY PHÁT ĐIỆN KAMA
1
KAMA KDE10S(10-11KVA)
135.000.000
2
KAMA KDE11SS(8.5-9.5KVA)
155.000.000
3
KAMA KDE13SS3(10.6-11.6KVA)
160.000.000
4
KAMA KDE16SS(13-14.5KVA)
170.000.000
5
KAMA KDE20SS3(17-18.5KVA)
175.000.000
6
KAMA KDE25SS(18.5-20.5KVA)
225.000.000
7
KAMA KDE30SS3(24-26KVA)
230.000.000
8
KAMA KDE35SS3(30-33KVA)
235.000.000
9
KAMA KDE45SS3(37-40KVA)
270.000.000
10
KAMA KDE60SS3(50-54KVA)
290.000.000
11
KAMA KDE75SS3(62-66KVA)
375.000.000
12
KAMA KDE100SS3(80-85KVA)
385.000.000

C/ MÁY PHÁT ĐIỆN CUMMINS
Máy tính xách tay, máy tính, may tinh

MÁY PHÁT ĐIỆN CUMMINS
1
CUMMINS GF-DC200(200-225KVA)
600.000.000
2
CUMMINS GF-DC100(100-110KVA)
350.000.000
3
CUMMINS GH – 50C(50-56KVA)
310.000.000
4
CUMMINS GF-CC400(450-500KVA)
1.400.000.000
5
CUMMINS GF-CC450(500-562KVA)
1.500.000.000
6
CUMMINS GF-CC660(750-825KVA)
2.700.000.000

Hướng dẫn lắp đặt và vận hành Máy phát điện kiểu UPS

1. Lắp đặt máy theo các bước sau:
• Kiểm tra bên ngoài của máy phát điện xem có nguyên vẹn không, kiểm tra các niêm phong và phiếu bảo hành đã đầy đủ chưa và đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Nếu có thắc mắc với nơi bán hoặc nhà cung cấp để được hướng dẫn thêm.
Máy phát điện, máy phát điện dân dụng, máy phát điện công nghiệp

ban may phat dien• Chuẩn bị accu: Dung lượng bình Accu không được dưới mức quy định tối thiểu cho mỗi loại máy. Thời gian sạc accu càng dài khi dung lượng accu càng lớn. Không nên chọn các loại accu rẻ tiền để giảm thiểu hư hỏng máy phát điện trong quá trình sử dụng.

ban may phat dien• Các tiếp xúc-cọc nối của accu phải siết thật chắc chắn và đảm bảo đúng cỡ dây yêu cầu (không nối dây từ accu đến máy quá dài để giảm tổn hao)

ban may phat dien• Nối nguồn DC từ accu vào “DC INPUT” trên máy phát điện. Đặc biệt phải chú ý nối đúng cực dương(+)/ âm(-) của accu với đầu vào (+)/(-) của máy. Nếu nối sai sẽ làm đứt cầu chì DC của máy .Khi thay cầu chì mới phải đúng trị số qui định – nếu thay sai nhà sản xuất sẽ không bảo hành sản phẩm

ban may phat dien• Đặt máy nơi khô ráo, thoáng mát. Định vị máy chắc chắn

ban may phat dien• Tắt (Off) tất cả CB (cầu dao) và công tắc trên máy phát điện, trước khi đấu nối các nguồn vào/ra.

ban may phat dien• Nối tải sử dụng đến ngõ ra “AC-Output” hoặc nối vào ổ cắm “AC-Output” (chú ý rằng tải sử dụng không được vượt quá 70-80% công suất danh định của máy).
2. Khởi động máy theo thứ tự như sau:

ban may phat dien• Đóng CB (cầu dao) cấp nguồn DC, kiểm tra đồng hồ thông số trên màn hình LCD.

ban may phat dien• Bật công tắc khởi động máy (ON/OFF), đợi khoảng 10 giây để máy phát điện, vào trạng thái hoạt động ổn định.

ban may phat dien• Kiểm tra điện áp ra trên màn hình LCD đảm bảo điện áp ra đã ổn định

ban may phat dien• Cắm ổ cắn nguồn hoặc đóng cầu dao (CB) cấp điện cho thiết bị sử dụng và theo dõi hoạt động của thiết bị và các trạng thái tín hiệu hiển thị trên máy.

ban may phat dien3. Còi báo và hiển thị LCD:
• “Tít …tít”. với nhịp thưa thể hiện máy phát điện đang chuẩn bị ngắt do accu đã sắp cạn hoặc quá nhiệt, quá tải.
• “Tít tít” liên hồi báo máy đã bị lỗi bên trong, không thể hoạt động được nữa cần phải báo kỹ thuật sửa chữa.

ban may phat dien4. Khi máy đã báo lỗi cần phải :
• Tắt công tắc On/Off – (đồng thời đây cũng là công tắc reset)
• Ngắt dây từ accu vào máy phát điện và kiểm tra điện áp trên accu có bị thấp quá không (Nên sạc lại accu cho đầy) .
• Tải sử dụng có bị vượt quá qui định không. (Nếu quá phải giảm bớt tải đi)
• Nhiệt độ trong máy phát điện có bị quá cao? (Do vị trí đặt máy chưa hợp lý hoặc hệ thống quạt làm mát không làm việc)

BÁO GIÁ TỤ BÙ SAMWHA

Lê Hoàng gửi quý khách hàng báo giá tụ bù SAMWHA xuất xứ Hàn Quốc. Quý khách có nhu cầu tư vấn về sản phẩm, vui lòng gọi:

P Chăm sóc khách hàng:

ĐT: 043 722 7992/ 09777 30 666

Tụ bù,Máy phát điện, máy phát điện dân dụng, máy phát điện công nghiệp

                          

                                                     T BÙ SAMWHA – HÀN QUC

TỤ BÙ HẠ THẾ

Giá (VND)

Tụ bù hiệu SAMWA – 415V – 20KVAR

660.000

Tụ bù hiệu SAMWA – 415V – 30KVAR

990.000

Tụ bù hiệu SAMWA – 415V – 40KVAR

1.320.000

Tụ bù hiệu SAMWA – 415V – 50KVAR

1.650.000



BÁO GIÁ ATS OSUNG

Kính gửi quý khách hàng báo giá tủ ats Osung. Giá trên chưa bao gồm  VAT và chi phí vận chuyển ngoại thành.

Bất cứ thắc mắc nào về sản phẩm, quý khách vui lòng gọi:
P Chăm sóc khách hàng:

ĐT 043 722 7992/ 09777 30 666
Máy phát điện, máy phát điện dân dụng, máy phát điện công nghiệp

ATS – 3 PHA

Giá (VND)

ATS – 3 PHA – 100A

SS – 61TN

6.850.000

ATS – 3 PHA – 200A

SS – 62TN

7.650.000

ATS – 3 PHA – 400A

SS – 64TN

11.500.000

ATS – 3 PHA – 600A

SS – 66TN

14.200.000

ATS – 3 PHA – 800A

OSS – 68M/MF

15.800.000

ATS – 3 PHA – 1000A

OSS – 610 M/MF

18.500.000

ATS – 3 PHA – 1200A

OSS – 612M/MF

21.500.000

ATS – 3 PHA – 1600A

OSS – 616M/MF

26.400.000

ATS – 3 PHA – 2000A

OSS – 620M/MF

35.200.000

ATS – 3 PHA – 2500A

OSS – 625 M

55.500.000

ATS – 3 PHA – 3200A

OSS – 632 M

68.000.000

ATS – 3 PHA – 4000A

OSS – 640 M

148.000.000

ATS – 4 PHA

Giá (VND)

ATS – 4 PHA – 100A

SS – 61TN

7.200.000

ATS – 4 PHA – 200A

SS – 62TN

8.200.000

ATS – 4 PHA – 400A

SS – 64TN

12.500.000

ATS -43 PHA – 600A

SS – 66 -TN

15.500.000

ATS – 4 PHA – 800A

OSS – 68M/MF

20.000.000

ATS – 4 PHA – 1000A

OSS – 610 M/MF

23.400.000

ATS – 4 PHA – 1200A

OSS – 612M/MF

25.400.000

ATS – 4 PHA – 1600A

OSS – 616M/MF

34.200.000

ATS – 4 PHA – 2000A

OSS – 620M/MF

42.850.000

ATS – 4 PHA – 2500A

OSS – 625 M

64.200.000

ATS – 4 PHA – 3200A

OSS – 632 M

86.200.000

ATS – 4 PHA – 4000A

OSS – 640 M

154.000.000

TỦ ACB 4P 1600A

Tủ acb 4P 1600A

Tủ acb,Máy phát điện, máy phát điện dân dụng, máy phát điện công nghiệp

tủ
1/ Đặc điểm:
- Tủ đứng độc lập, đặt trong nhà
- Chứa ACB 4P 1600A 65KA
- Chứa đồng hồ đo điện
- Cửa lắp các thiệt bị đo đếm, báo pha.
- Kích thước : H2100xW750xD850
- Khung tủ : 2 ly
- Bên trong : 2ly
- Vách bao quanh : 2ly
- Tấm che thiết bị : 2ly
- Cửa : 2ly

tủ a
2/Cấu trúc vỏ tủ acb

- Khung tủ được chế tạo từ tole mạ điện sơn tĩnh điện
- Trên thành khung có các lỗ đa năng, dễ dàng dịch chuyển các thanh đỡ, tháo lắp thiết bị theo yêu cầu.
- Các thanh đa năng ngang, dọc bên trong tủ acb rất tiện ích cho việc lắp đặt thiết bị, thanh đồng, đỡ cáp,…
- Các tấm che thiết bị lắp trên thanh trụ , dễ dàng tháo lắp, an toàn khi vận hàng.
- Các tấm vách xung quanh được dập khe giải nhiệt, có lưới ngăn côn trùng, được lắp âm so với khung tủ, nâng cao độ thẩm mỹ cho tủ.
- Cửa lắp nổi, được viền ron cao su bên trong, đảm bảo kín nước, kín bụi.

BÁO GIÁ LINH KIỆN MÁY PHÁT ĐIỆN

BẢNG GIÁ LINH KIỆN MÁY PHÁT ĐIỆN
( Có hiệu lực từ 01/06/2009 đến 30/12/2011 )

STT

Sản phẩm

Chức năng

Kích thước

Giá

01

Bộ điều khiển máy phát
Model TD500

- Hiển thị bằng tinh thể lỏng các thông số: điện áp 3 pha, dòng điện 3 pha, tần số, áp lực nhớt, nhiệt độ nước, mức nhiên liệu, điện áp bình acqui.
- Có 5 input và 3 output cho phép lập trình theo yêu cầu thực tế.
-  Có 13 timer cho phép điều chỉnh được.
- Bảo vệ và cảnh báo các thông số quá áp, thấp áp, vượt tốc, thấp tốc, quá tải, áp lực nhớt, nhiệt độ nước, mực nhiên liệu…
- Kích thước:
245x170x70mm
(W x H x D)
-Kích thước mặt lắp đặt:
220 x 160mm

6.000.000 đ

02

Tủ điện ATS

· Hiển thị trạng thái nguồn lưới, nguồn máy phát, vị trí đóng tải.
· Ngõ ra cấp tín hiệu remote start khi có sự cố nguồn lưới.
· Ngõ vào chuyển vị trí đóng tải từ nguồn lưới sang nguồn máy và ngược lại.
· Bảo vệ điện áp nguồn lưới cao.
· Bảo vệ điện áp nguồn lưới thấp.
Công suất từ 10-2500 KVA

Liên hệ

03

Bộ điều khiển tủ ATS
Model: TD300

· Hiển thị trạng thái nguồn lưới, nguồn máy phát, vị trí đóng tải.
· Ngõ ra cấp tín hiệu remote start khi có sự cố nguồn lưới.
· Ngõ vào chuyển vị trí đóng tải từ nguồn lưới sang nguồn máy và ngược lại.
Bảo vệ cao áp hoặc thấp áp nguồn điện lưới.
-Kích thước:
110x 96 x48mm
-Kích thước mặt lắp đặt:
90 x 43mm

1.400.000 đ

04

Mạch AMF

· Khởi động từ xa (remote start) tối đa 3 lần.
· Bảo vệ áp lực nhớt, nhiệt độ nước.
Có chức năng off delay.

1.200.000 đ

05

Bộ sạc bình máy phát điện HPC-004

· Dòng sạc 5A.20A
· Nguồn cấp 220V, nguồn sạc bình 12VDC hoặc 24VDC.

850.000 đ

06

Bộ AVR máy phát điện công nghiệp.

· Nguồn cấp 220V.
· Điện áp kích từ : 0-95VDC.
Dòng kích từ max 30A

1.900.000 đ

Ghi chú: Để có thông tin chính xác về báo giá cho từng loại linh kiện máy phát điện xin quý khách hàng vui lòng liên hệ với chúng tôi để được khảo sát và báo giá một cách chi tiết và chính xác nhất.

CHỌN LỰA MÁY PHÁT ĐIỆN

ban may phat
Theo các chuyên gia ngành điện, nếu không có kiến thức, người mua rất dễ chọn phải máy phát điện kém chất lượng: Ồn, tốn xăng, giảm tuổi thọ của các thiết bị.

ban may phat
Không nên mua máy phát điện

ban may phat
Khảo sát của PV Báo GĐ&XH, thị trường máy phát điện (MPĐ) hiện đang bát nháo với rất nhiều chủng loại: Không có nguồn gốc, nhãn hiệu hay những sản phẩm máy phát điện đã qua sử dụng được coi là “hàng bãi xịn”… Nhiều người nao núng không biết lựa chọn loại nào cho phù hợp.
Máy phát điện, máy phát điện dân dụng, máy phát điện công nghiệp

ban may phat dien
Ông Chu Anh Tuấn, Giám đốc Trung tâm kỹ thuật, Công ty Thiên Hòa An cho biết, máy phát điện tốt hay không phụ thuộc vào đầu nổ và củ phát của các hãng hay nhà lắp ráp có uy tín. Khi chọn mua, nên chọn các hàng chính hãng, sản phẩm có giấy bảo hành, nguồn xuất xứ rõ ràng. Hiện trên thị trường, các loại MPĐ Nhật Bản được nhiều người lựa chọn vì chất lượng tốt, tiện lợi và không mất sức khi khởi động máy, nhưng giá cao hơn các sản phẩm khác. Chẳng hạn, máy ELEMAX SHX 1000 giá 19 triệu; SH1900DX công suất 1,6kVA giá 9,9 triệu; SH3200EX 2,6 KVA giá 11,2 triệu; SH3900EX 3,3 KVA giá 12,6 triệu; SH6500EX 5,8 KVA giá 19,8 triệu… Các sản phẩm đều được bảo hành 1 năm.

ban may phat dien
Với hộ gia đình sống ở chung cư, nơi có môi trường chật hẹp, ông Tuấn khuyên nên chọn mua máy phát điện có công suất 1KVA. Nếu muốn sử dụng được điều hòa, các gia đình nên mua máy có công suất từ 3-5KVA.
Với máy phát điện đã qua sử dụng, PGS.TS Phạm Văn Hòa, Trưởng khoa Điện (ĐH Điện Lực) khuyến cáo không nên mua vì dễ bị mua phải hàng kém chất lượng. Các loại máy này khi sử dụng sẽ rất tốn nhiên liệu. Máy chạy được vài tháng, tiếng nổ thường lớn hơn lúc ban đầu, nguồn điện phát ra không ổn định, lúc sáng lúc tối, ảnh hưởng đến tuổi thọ của các thiết bị điện.

ban may phat dien
PGS.TS Hòa tư vấn máy phát điện loại 1 KVA đủ để chiếu sáng và chạy một số thiết bị như quạt, tivi. Ví dụ, 4 quạt x 60W cộng 8 bóng điện 40 W, tủ lạnh 100 W (tổng 660W) thì nên dùng loại 1KVA là đủ. Không nên chạy điều hòa, lò vi sóng, bếp điện… bằng máy phát điện vì sẽ rất tốn. Nếu sử dụng thường xuyên, các gia đình nên mua các sản phẩm từ Hàn Quốc, Nhật hoặc hàng nội dùng động cơ Honda. Mức tiêu thụ xăng trung bình của các loại này khoảng 1,1 lít xăng/giờ.
Cách phòng tránh cháy, chập

ban may phat dien
Theo ông Chu Anh Tuấn nên chọn loại công suất cao hơn công suất tiêu thụ thực tế từ 10% – 25% để tránh bị quá tải, gây chập điện, cháy các vật dụng nối với máy phát điện . Chỉ sử dụng khoảng 75 – 80% công suất máy. Nếu các thiết bị nối vào máy tiêu thụ điện năng nhiều hơn lượng điện năng máy phát điện có thể sản xuất, cầu chì của máy phát điện có thể bị nổ, hoặc các thiết bị nối với máy sẽ hỏng.

ban may phat dien
Để sử dụng máy phát điện an toàn, PGS.TS Phạm Văn Hòa khuyến cáo nên đặt máy ở ngoài hành lang, nơi khô ráo, thoáng mát, sạch sẽ, không bị rung. Ngay khi đổ nhiên liệu xăng vào máy, phải thực hiện ở nơi không có tia lửa điện, có người hút thuốc lá hay những chỗ thắp hương, đèn… Khi khởi động máy nổ cần đưa máy tới nơi thoáng gió, phải có không khí đi vào và thoát ra để khí độc thải ra từ máy nổ được cuốn theo không khí, giảm mùi.
Để tăng tuổi thọ, máy phát điện không nên đóng và ngắt hoạt động đột ngột. Nên cho máy chạy không tải khoảng 3 phút, sau đó mới tăng dần tải lên một cách từ từ. Khi điện được phát ra từ máy nổ ổn định, khoảng vài phút sau mới bật dần các thiết bị sử dụng điện như quạt máy, tivi…
MPĐ không đủ điện năng để vận hành tất cả các thiết bị cùng lúc thì nên dùng xen kẽ từng thiết bị, ưu tiên các thiết bị thiết yếu.
Khi tắt máy nổ cũng nên để máy chạy không tải khoảng 2 phút nhằm bảo vệ độ bền hoạt động của các thiết bị.

BẢNG GIÁ CHO THUÊ MÁY PHÁT ĐIỆN

ban may phat dien
Quý khách đang cần gấp một máy phát điện để sử dụng trong thời gian ngắn?
Quý khách cần sử dụng nhiều loại máy phát điện với những công suất khác nhau phục vụ cho những yêu cầu sử dụng khác nhau trong cùng một thời điểm?

ban may phat dien
Quý khách đang cần một nhà cung cấp dịch vụ cho thuê máy phát điện đa dạng về chủng loại?
Quý khách đang cần một nhà cung cấp dịch vụ uy tín về chất lượng và chuyên nghiệp trong phong cách phục vụ?
Quý khách muốn có một nhà cung cấp chu đáo trong việc hỗ trợ trước và sau bán hàng ?

ban may phat die
Hãy liên hệ với chúng tôi – LAH với những ưu điểm vượt trội như sau:
1. Cung cấp dịch vụ cho thuê máy phát điện theo ngày, theo tuần, theo tháng hoặc theo năm phù hợp với những yêu cầu sử dụng của quý khách.
2. Đội ngũ chuyên viên kỹ thuật đến tận nơi khảo sát và tư vấn giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn máy phát điệncó công suất và tính năng phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng.
3. Có xe vận chuyển, lắp đặt máy theo địa chỉ của quý khách (Nội thành Hà Nội)
4. Chính sách giá cả hợp lý với nhiều chương trình khuyến mãi hấp dẫn.
5. ĐẶC BIỆT : có chế độ bảo dưỡng, bảo trì, hậu mãi cho những khách hàng thường xuyên và thuê dài hạn.
6. Đội ngũ nhân viên kỹ thuật lành nghề, giàu kinh nghiệm, nhiệt tình và chu đáo hướng dẫn vận hàng máy để khách hàng yên tâm khi sử dụng.

ban may phat dien

Máy phát điện, máy phát điện dân dụng, máy phát điện công nghiệp

BẢNG GIÁ CHO THUÊ MÁY PHÁT ĐIỆN 

ĐƠN VỊ TÍNH : VIỆT NAM ĐỒNG

CÔNG SUẤT MÁY

ĐƠN GIÁ/NGÀY

VAT(10%)

GIÁ SAU THUẾ

MÁY 10KVA

1.500.000

150.000

1.650.000

MÁY 15KVA

2.000.000

200.000

2.200.000

MÁY 20 – 30KVA

3.000.000

300.000

3.300.000

MÁY 40 – 60KVA

3.300.000

330.000

3.630.000

MÁY 70- 90KVA

3.600.000

360.000

3.960.000

MÁY 100 – 125KVA

4.200.000

420.000

4.620.000

MÁY 150KVA

5.000.000

500.000

5.500.000

MÁY 200 – 250KVA

7.000.000

700.000

7.700.000

MÁY 300KVA

8.500.000

850.000

9.350.000

LẮP ĐẶT TỦ ATS

Kính gửi quý khách hàng!

Lah nhận cung cấp và lắp đặt tủ ATS với giá thành tốt nhất, đảm bảo nhất, chế độ bảo hành an tâm nhất… Chúng tôi hỗ trợ tư vấn miễn phí 24/7 cho bất kỳ thắc mắc nào của khách hàng.

Quý khách có nhu cầu, xin liên hệ:

P Chăm sóc khách hàng:

043.722 7992/ 09 777 30 666

Tủ ATS

Tủ ats, Máy phát điện, máy phát điện dân dụng, máy phát điện công nghiệp

TỦ ATS

Tủ ats, Máy phát điện, máy phát điện dân dụng, máy phát điện công nghiệp

Tủ hòa đồng bộ

Tủ hòa đồng bộ, Máy phát điện, máy phát điện dân dụng, máy phát điện công nghiệp

Tủ bù cos phi

Tủ bù cos phi, Máy phát điện, máy phát điện dân dụng, máy phát điện công nghiệp

Tủ điều khiển động cơ

Tủ điều khiển động cơ, Máy phát điện, máy phát điện dân dụng, máy phát điện công nghiệp

Tủ bù cos φ

Tủ bù cos φ, Máy phát điện, máy phát điện dân dụng, máy phát điện công nghiệp

MÁY PHÁT ĐIỆN HYUNDAI ĐỒNG BỘ

Kính gửi quý khách hàng!
LAH xin gửi đến quý khách hàng báo giá mới nhất về dòng máy phát điện Hyundai nhập khẩu đồng bộ.
Mọi thông tin về sản phẩm, quý khách vui lòng liên hệ:

Công ty CP đầu tư công nghệ Lê Hoàng
Số 13/73 Giang Văn Minh- Ba Đình- Hà Nội
Hotline: 0989 608 600
Website:http://lah.vn Điện thoại: 3.7227992/93/94

Dưới đây là báo giá về MÁY PHÁT ĐIỆN HYUNDAI ĐỒNG BỘ:

TT MODEL GIÁ
BÁN (USD)
MÁY PHÁT DIESEL KHÔNG VỎ CHỐNG ỒN
1 HD-20      (15 -17  KW) $                        19,055.00
2 HD-40      (33 – 37 KW) $                        25,170.00
3 HD-55      (40 – 44 KW) $                        28,250.00
4 HD-80      (73 – 81 KW) $                        35,038.00
5 HD-100    (103-114  KW) $                        39,800.00
6 HD-175    (152-169  KW) $                        49,900.00
7 HD-210    (219-235  KW) $                        54,903.00
8 HD-320    (294-294  KW) $                        75,895.00
9 HD-350    ( 346-346 KW) $                        77,358.00
MÁY PHÁT DIESEL VỎ CHỐNG ỒN ĐỒNG BỘ
1 HD-20S     (15 -17  KW) $                        22,816.00
2 HD-40S     (33 – 37 KW) $                        29,900.00
3 HD-55S     (40 – 44 KW) $                        33,750.00
4 HD-80S     (73 – 81 KW) $                        40,230.00
5 HD-100S   (103-114  KW) $                        43,000.00
6 HD-175S   (152-169  KW) $                        55,136.00
7 HD-210S   (219-235  KW) $                        56,106.00
8 HD-320S   (294-294  KW) $                        80,000.00
9 HD-350S   ( 346-346 KW) $                        85,340.00

Những bài liên quan: BÁO GIÁ MÁY PHÁT ĐIỆN HYUNDAI THÁNG 02/2011 | KHUYẾN MẠI LỚN CHO MÁY PHÁT ĐIỆN HYUNDAI

BẢNG GIÁ MÁY PHÁT ĐIỆN HYUNDAI 2011

MÁY PHÁT ĐIỆN CHẠY XĂNG XÁCH TAY

HY2000Si(2.0-2.2KW) 17,000,000
HY2000SEi(2.0-2.2KW) 18,000,000
HY3000Si(2.6-2.8KW) 21,300,000
HY3000SEi(2.6-2.8KW) 21,900,000
HY3600SEi (3.2-3.4KW) 33,800,000

MÁY PHÁT ĐIỆN CHẠY XĂNG

HY1200L (0.9 – 1.0KW) 6,000,000
HY2200F (2.0-2.2 KW) 8,000,000
HY2500L (2.0-2.2 KW) 11,000,000
HY2500LE (2.0-2.2 KW) 12,500,000
HY3000F (2.5-2.8 KW) 9,000,000
HY3100L (2.5-2.8KW) 11,800,000
HY3100LE (2.5-2.8KW) 13,400,000
HY6000L (4.0-4.4KW) 17,000,000
HY6000LE (4.0-4.4KW) 18,500,000
HY6800FE (5.0-5.5 KW) 16,600,000
HY7000LE (5.0-5.5 KW) 20,600,000
HY9000LE ( 6.0-6.5 KW) 22,000,000
HY12000LE (8.5-9.5 KW) 84,000,000

MÁY PHÁT ĐIỆN CHẠY DẦU DIESEL 3000 vòng/phút

DHY 2500LE(2.0-2.2KW) 18,000,000
DHY 4000LE (3.0-3.3 KW) 22,900,000
DHY 6000LE (5.0-5.5 KW) 38,700,000
DHY 6000SE (5.0-5.5 KW) 33,600,000
DHY 6000SE-3(5.0-5.5 KW) 36,500,000

MÁY PHÁT ĐIỆN CHẠY DẦU DIESEL 1500 vòng/phút-1Pha

DHY9KSEm(8-8,8KW) 170,000,000
DHY11KSEm(10-11KW) 180,000,000
DHY13KSEm(12,13.2KW) 190,000,000
DHY18KSEm(16-17.6KW) 200,000,000
DHY22KSEm(20-22KW) 220,000,000
DHY28KSEm(25-27.5KW) 230,000,000

MÁY PHÁT ĐIỆN CHẠY DẦU DIESEL 1500 vòng/phút-3Pha

DHY 10KSE(10-11KVA) 197,000,000
DHY 12KSE(13-14KVA) 199,700,000
DHY 15KSE(15-17KVA) 205,500,000
DHY 20KSE(20-22KVA) 220,900,000
DHY 25KSE(25-28KVA) 250,000,000
DHY 30KSE(31-34KVA) 260,000,000
DHY 45KSE(40-44KVA) 265,000,000
DHY 55KSE(50-55KVA) 315,000,000
DHY 60KSE(55-61KVA) 325,000,000
DHY 80KSE(70-77KVA) 420,000,000
DHY 90KSE(81-90KVA) 430,000,000
DHY 110KSE(100-110KVA) 430,000,000

Giá trên đã bao gồm Thuế VAT 10% – Miễn phí vận chuyển trong Nội thành Hà Nội.

Chúng tôi cam kết sẽ có mức giá tốt hơn nữa đối với những khách hàng lấy số lượng.

Nếu bạn cần tư vấn về Sản phẩm. Hãy gọi:

Ms Kiều: 3722 7992 / 0989 608 600

Chúng tôi lấy sự hài lòng của quý khách làm lợi nhuận !!!

Công ty Cổ phần đầu tư công nghệ Lê Hoàng

Số 13 /73Giang Văn Minh- Ba Đình- Hà Nội

Website: http://www.lah.vn Điện thoại: 3.7227992/93/94

Ms Kiều: 3722 7992 / 0989 608 600

Trân trọng.